kĩu cà kĩu kịt

Học thuật
Thân thiện
kĩu cà kĩu kịt

Xe bò kĩu cà kĩu kịt trên con đường đất.

Định nghĩa
  1. Từ tượng thanh:
    • Tiếng động lạch cạch, cót két phát ra liên tục: Từ dùng để mô phỏng âm thanh của một vật thể kỹ, thiếu dầu mỡ khi vận hành, cọ xát hoặc di chuyển, thường âm thanh nhỏ, đều đều khó chịu.
dụ sử dụng
  • Từ tượng thanh:
    • Cánh cửa mở ra với tiếng kĩu cà kĩu kịt.
    • Chiếc xe đạp chạy kĩu cà kĩu kịt trên đường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để miêu tả gián tiếp tình trạng kỹ, xuống cấp: Khi dùng từ này, người nói không chỉ mô tả âm thanh còn ngụ ý về sự thiếu bảo dưỡng, tuổi tác hoặc chất lượng kém của đồ vật phát ra âm thanh đó.
    • Cả chiếc máy khâu chạy kĩu cà kĩu kịt, có vẻ như sắp hỏng.
Biến thể từ gần giống
  • Kĩu kịt (từ tượng thanh): dạng rút gọn, cùng nghĩa với "kĩu cà kĩu kịt", dùng để mô tả âm thanh cọ xát, lạch cạch.
    • Bánh xe xe đẩy kêu kĩu kịt.
Từ đồng nghĩa
  • Cót két (từ tượng thanh): Tiếng kêu to hơn của gỗ hoặc kim loại khi bị cọ xát, uốn cong.
  • Lạch cạch (từ tượng thanh): Tiếng động của các vật cứng va chạm vào nhau liên tục.
Thành ngữ liên quan
  • Kêu như kĩu: Thành ngữ so sánh, nhấn mạnh việc phát ra âm thanh khó chịu, rên rỉ liên tục như tiếng "kĩu cà kĩu kịt".
    • Cái giường ấy kêu như kĩu mỗi khi trở mình.
kĩu cà kĩu kịt

Xe bò kĩu cà kĩu kịt trên con đường đất.

  1. Nh. Kĩu kịt.