kĩu cà kĩu kịt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Từ tượng thanh:
- Tiếng động lạch cạch, cót két phát ra liên tục: Từ dùng để mô phỏng âm thanh của một vật thể cũ kỹ, thiếu dầu mỡ khi vận hành, cọ xát hoặc di chuyển, thường là âm thanh nhỏ, đều đều và khó chịu.
Ví dụ sử dụng
- Từ tượng thanh:
- Cánh cửa cũ mở ra với tiếng kĩu cà kĩu kịt.
- Chiếc xe đạp cũ chạy kĩu cà kĩu kịt trên đường.
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng để miêu tả gián tiếp tình trạng cũ kỹ, xuống cấp: Khi dùng từ này, người nói không chỉ mô tả âm thanh mà còn ngụ ý về sự thiếu bảo dưỡng, tuổi tác hoặc chất lượng kém của đồ vật phát ra âm thanh đó.
- Cả chiếc máy khâu chạy kĩu cà kĩu kịt, có vẻ như sắp hỏng.
Biến thể và từ gần giống
- Kĩu kịt (từ tượng thanh): Là dạng rút gọn, cùng nghĩa với "kĩu cà kĩu kịt", dùng để mô tả âm thanh cọ xát, lạch cạch.
- Bánh xe xe đẩy kêu kĩu kịt.
Từ đồng nghĩa
- Cót két (từ tượng thanh): Tiếng kêu to và rõ hơn của gỗ hoặc kim loại khi bị cọ xát, uốn cong.
- Lạch cạch (từ tượng thanh): Tiếng động của các vật cứng va chạm vào nhau liên tục.
Thành ngữ liên quan
- Kêu như cà kĩu: Thành ngữ so sánh, nhấn mạnh việc phát ra âm thanh khó chịu, rên rỉ liên tục như tiếng "kĩu cà kĩu kịt".
- Cái giường cũ ấy kêu như cà kĩu mỗi khi trở mình.
- Nh. Kĩu kịt.